Bảng giá đất Hà Nội 2021 mới cập nhật hôm qua

Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP Hà Nội công bố về Bảng giá đất Hà Nội 2021 mới nhất có giai đoạn 2020 – 2024. Theo đó, giá các loại đất và các khu vực khác nhau có những biểu giá khác nhau.

Xem thêm>> Mua bán nhà đất Hà Nội, giá rẻ, chính chủ, có sổ đỏ, không qua môi giới

Bảng giá đất Hà Nội
Bảng giá đất Hà Nội

Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất (khung giá đất) là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Cơ sở pháp lý

  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
  • Luật Đất đai năm 2013;
  • Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất;
  • Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất;
  • Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh giá đất.

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về khung giá đất Hà Nội 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
——-

Số: 30/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

———————–

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn c Luật Thủ đô năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định s 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định khung giá đất;

Căn cứ Thông tư s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điu chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết s 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 12 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 12448/TTr-STNMT ngày 30/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020, thay thế các Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Thủ tướng Chính phủ;
– Đ/c Bí thư Thành ủy;
– Bộ: TN&MT; TC; XD; Tư pháp;
– Viện KSND TC; Tòa án NDTC;
– Thường trực Thành ủy;
– Thường trực HĐND Thành phố;
– Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
– Chủ tịch UBND Thành phố;
– Các PCT UBND Thành phố;
– Website Chính phủ;
– Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP;
– VPUBTP: CVP. PCVP; tổ chuyên viên; KT, Nth;
– Trung tâm tin học và công báo;
– Lưu, VT(3b), KT(150b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

 

 

 

 

 

Mục đích của việc ban hành Bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020, 2021, 2022, 2023 và 2024.

Mỗi giai đoạn, các Tỉnh/Thành phố lại ban hành bảng, khung giá đất để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, thủ tục liên quan đến đất đai, bất động sản trên địa bàn Tỉnh/Thành phố đó. Cụ thể:

  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (xác định theo giá trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.

Các loại đất nông nghiệp áp dụng bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024

Dựa theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND, bảng giá đất nông nghiệp được áp dụng với 03 loại hình sau:

  • Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm
  • Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm
  • Giá đất nuôi trồng thuỷ sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

Trong đó, đất nông nghiệp thì sẽ khác nhau giữa các quận, huyện. Giá đất được chia theo khu vực đất thuộc vị trí đồng bằng, trung du hay miền núi, từ đó sẽ có áp dụng mức giá quy định khác nhau.

1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm

Đơn vị: đồng/m2

SttTên khu vựcĐồng bằngTrung duMiền núi
1Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân 252.000  
1Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai 252.000  
1Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 252.000  
2Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 201.600  
3Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 162.000  
3Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai 162.000  
3Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây 162.000  
3Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng 162.000  
4Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 135.000  
4Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa 135.000  
5Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

 135.000

 105.000 71.000
5Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai 135.000 105.000 71.000
6Toàn bộ huyện Sóc Sơn 108.000 105.000 
7Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì 108.000 84.000 56.800

2. Bảng giá đất trồng câu lâu năm

Đơn vị: đồng/m2

SttTên khu vựcĐồng bằngTrung duMiền núi
1Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân 252.000  
1Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai 252.000  
1Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm252.000  
2Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm201.600  
3Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 189.600  
3Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai189.600  
3Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây189.600  
3Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng189.600  
4Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai 158.000  
4Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa158.000  
5Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây158.000 98.000 68.000
5Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai 158.000 98.000 68.000
6Toàn bộ huyện Sóc Sơn126.000 78.000 
7Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì 126.000 78.000 54.000

 

Bảng giá đất Hà Nội mới nhất, giai đoạn 2020 – 2024

TT

NỘI DUNG

Trang

I

Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

1

II

Bảng giá đất nông nghiệp

 

1

Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1)

13

2

Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2)

14

3

Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4)

15

III

Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)

 

1

Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình

16

a

Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm

23

3

Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy

28

4

Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa

32

5

Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng

38

6

Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông

46

7

Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm

54

8

Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai

64

9

Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên

71

10

Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm

78

11

Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây

83

12

Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ

87

13

Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân

90

IV

Bảng giá đất Thị trấn (Bảng s 6)

 

1

Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì

94

2

Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ

95

3

Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng

97

4

Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh

98

5

Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm

99

6

Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức

101

7

Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh

102

8

Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức

103

9

Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên

104

10

Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ

105

11

Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai

107

12

Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn

108

13

Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất

109

14

Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai

110

15

Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì

111

16

Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín

112

17

Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa

113

V

Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)

 

1

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ

114

2

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng

116

3

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm

117

4

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức

119

5

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai

121

6

Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì

122

VI

Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)

 

1

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì

126

2

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ

131

3

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng

134

4

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh

136

5

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm

142

6

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức

147

7

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh

149

8

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức

154

9

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên

158

10

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ

162

11

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai

165

12

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn

170

13

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây

174

14

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất

176

15

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai

181

16

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì

185

17

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín

188

18

Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa

193

VII

Bảng giá đất khu dân nông thôn (Bảng số 9)

 

1

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì

195

2

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ

196

3

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng

197

4

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh

198

5

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm

199

6

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức

200

7

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh

202

8

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức

203

9

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên

204

10

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ

205

11

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai

206

12

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn

207

13

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây

208

14

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất

209

15

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai

210

16

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì

211

17

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín

212

18

Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa

213

VIII

Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao

214

Chi tiết bảng giá đất các quận huyện trên đại bàn thành phố Hà Nội mời các bạn xem trên file PDF hoặc file Tải về.

 

Để tiện cho quá trình tra cứu các mức giá đất tại TP Hà Nội theo đúng quy định số 30/2019/QĐ-UBND, Thẩm định giá Hoàng Quân xin gửi tới quý đối tác, khách hàng Chi tiết về quy định như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI

Trên đây là khung, bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ về bảng giá đất Hà Nội bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai của Công ty bất động sản Bannha.net để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

Nguồn: theo thamdinhgiahanoi

Xin đánh giá
[Có: 1 Đánh Giá: 4]

Có thể bạn quan tâm

0838 079 555