Bảng giá đất Hà Nội 2024 mới cập nhật hôm qua

Mục lục

Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP Hà Nội công bố về Bảng giá đất Hà Nội 2023 mới nhất có giai đoạn 2020 – 2024. Theo đó, giá các loại đất và các khu vực khác nhau có những biểu giá khác nhau.

Xem thêm>> Mua bán nhà đất Hà Nội, giá rẻ, chính chủ, có sổ đỏ, không qua môi giới

Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất (khung giá đất) là bảng tập hợp các mức giá đất cho mỗi loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố vào ngày 1/1 của năm đầu theo chu kỳ 5 năm trên cơ sở quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là gì?

Cơ sở pháp lý

  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
  • Luật Đất đai năm 2013;
  • Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất;
  • Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất;
  • Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh giá đất.

Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về khung giá đất Hà Nội 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
——-

Số: 30/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

———————–

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn c Luật Thủ đô năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định s 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định khung giá đất;

Căn cứ Thông tư s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp giá đất; xây dựng, điu chỉnh bảng giá đất; định giá đất và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết s 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 12 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 12448/TTr-STNMT ngày 30/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020, thay thế các Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 về việc sửa đổi, bổ sung quy định kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Thủ tướng Chính phủ;
– Đ/c Bí thư Thành ủy;
– Bộ: TN&MT; TC; XD; Tư pháp;
– Viện KSND TC; Tòa án NDTC;
– Thường trực Thành ủy;
– Thường trực HĐND Thành phố;
– Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
– Chủ tịch UBND Thành phố;
– Các PCT UBND Thành phố;
– Website Chính phủ;
– Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP;
– VPUBTP: CVP. PCVP; tổ chuyên viên; KT, Nth;
– Trung tâm tin học và công báo;
– Lưu, VT(3b), KT(150b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

 

 

 

 

Bảng giá đất Hà Nội 2023 mới cập nhật hôm qua
Bảng giá đất Hà Nội 2023 mới cập nhật hôm qua

Mục đích của việc ban hành Bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020, 2021, 2022, 2023 và 2024.

Mỗi giai đoạn, các Tỉnh/Thành phố lại ban hành bảng, khung giá đất để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, thủ tục liên quan đến đất đai, bất động sản trên địa bàn Tỉnh/Thành phố đó. Cụ thể:

  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Làm cơ sở tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (xác định theo giá trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.

Các loại đất nông nghiệp áp dụng bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024

Dựa theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND, bảng giá đất nông nghiệp được áp dụng với 03 loại hình sau:

  • Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm
  • Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm
  • Giá đất nuôi trồng thuỷ sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

Trong đó, đất nông nghiệp thì sẽ khác nhau giữa các quận, huyện. Giá đất được chia theo khu vực đất thuộc vị trí đồng bằng, trung du hay miền núi, từ đó sẽ có áp dụng mức giá quy định khác nhau.

1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm

Đơn vị: đồng/m2

Stt Tên khu vực Đồng bằng Trung du Miền núi
1 Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân  252.000
1 Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai  252.000
1 Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm  252.000
2 Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm  201.600
3 Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai  162.000
3 Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai  162.000
3 Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây  162.000
3 Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng  162.000
4 Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai  135.000
4 Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa  135.000
5 Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây  135.000  105.000  71.000
5 Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai  135.000  105.000  71.000
6 Toàn bộ huyện Sóc Sơn  108.000  105.000
7 Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì  108.000  84.000  56.800

2. Bảng giá đất trồng câu lâu năm

Đơn vị: đồng/m2

Stt Tên khu vực Đồng bằng Trung du Miền núi
1 Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân  252.000
1 Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai  252.000
1 Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 252.000
2 Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm 201.600
3 Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai  189.600
3 Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai 189.600
3 Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây 189.600
3 Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng 189.600
4 Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai  158.000
4 Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa 158.000
5 Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây 158.000  98.000  68.000
5 Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai  158.000  98.000  68.000
6 Toàn bộ huyện Sóc Sơn 126.000  78.000
7 Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì  126.000  78.000  54.000

Bảng giá đất Hà Nội mới nhất, giai đoạn 2020 – 2024

TT NỘI DUNG Trang
I Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 1
II Bảng giá đất nông nghiệp  
1 Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1) 13
2 Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2) 14
3 Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4) 15
III Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)  
1 Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình 16
a Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm 23
3 Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy 28
4 Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa 32
5 Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng 38
6 Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông 46
7 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm 54
8 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai 64
9 Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên 71
10 Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm 78
11 Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây 83
12 Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ 87
13 Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân 90
IV Bảng giá đất Thị trấn (Bảng s 6)  
1 Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì 94
2 Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ 95
3 Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng 97
4 Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh 98
5 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm 99
6 Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức 101
7 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh 102
8 Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức 103
9 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên 104
10 Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ 105
11 Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai 107
12 Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn 108
13 Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất 109
14 Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai 110
15 Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì 111
16 Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín 112
17 Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa 113
V Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)  
1 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ 114
2 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng 116
3 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm 117
4 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức 119
5 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai 121
6 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì 122
VI Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)  
1 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì 126
2 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ 131
3 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng 134
4 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh 136
5 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm 142
6 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức 147
7 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh 149
8 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức 154
9 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên 158
10 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ 162
11 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai 165
12 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn 170
13 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây 174
14 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất 176
15 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai 181
16 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì 185
17 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín 188
18 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa 193
VII Bảng giá đất khu dân nông thôn (Bảng số 9)  
1 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì 195
2 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ 196
3 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng 197
4 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh 198
5 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm 199
6 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức 200
7 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh 202
8 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức 203
9 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên 204
10 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ 205
11 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai 206
12 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn 207
13 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây 208
14 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất 209
15 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai 210
16 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì 211
17 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín 212
18 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa 213
VIII Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao 214

Chi tiết bảng giá đất các quận huyện trên đại bàn thành phố Hà Nội mời các bạn xem trên file PDF hoặc file Tải về.

Để tiện cho quá trình tra cứu các mức giá đất tại TP Hà Nội theo đúng quy định số 30/2019/QĐ-UBND, Thẩm định giá Hoàng Quân xin gửi tới quý đối tác, khách hàng Chi tiết về quy định như sau:

TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI

Trên đây là khung, bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024. Trong quá trình giải quyết vấn đề nếu còn có thắc mắc hay chưa rõ về bảng giá đất Hà Nội bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tới Tổng đài tư vấn luật đất đai của Công ty bất động sản Bannha.net để được giải đáp, hướng dẫn chi tiết.

Nguồn: theo thamdinhgiahanoi

Công ty TNHH Bán Nhà Việt Nam

Chia sẻ:

Có thể bạn quan tâm

Mong chuyên gia tư vấn vài năm trước đây tôi có mua được một lô đất phần trăm hay còn gọi là đất nông nghiệp...

Việc cung cấp dịch vụ sang tên sổ đỏ uy tín tại Hà Nội là cần thiết cho năm 2023 2024 của Bannha net vì...

Bảng giá dịch vụ ký gửi nhà đất ký gửi cho thuê nhà đất bất động sản ở Hà Nội và TPHCM Bannha net chuyên...

Để hiểu được khái niệm dịch vụ cầm đồ là gì Nghề này hiện nay đã khác xưa như thế nào Tất cả thông tin...

Mua bán ký gửi nhà đất tại Khương Đình Thanh Xuân Hà Nội 8211 Trong năm 2019 thời điểm đầu năm này nhà đất bắt...

Nhu cầu mua bán nhà đất dịch vụ ký gửi nhà đất tại TP HCM giao dịch BĐS đang ngày càng tăng cao Tuy nhiên...

Trong vài năm trở lại đây sự xuất hiện của dịch vụ ký gửi nhà đất nhận được sự quan tâm của đông đảo khách...

Chợ Tốt là trang thương mại điện tử được thành lập năm 2012 với mục tiêu tạo ra một kênh mua bán rao vặt online...

Trong chương trình ưu đãi khuyến mãi đăng tin bán nhà lớn này các khách hàng của Bannha sẽ có cơ hội nhận ngay mã...

Đáp ứng nhu cầu của người muốn bán nhà đất hiện nay dịch vụ đăng tin bán nhà quận Hoàn Kiếm 8211 Hà Nội ra...

Dịch vụ đăng tin bán nhà và SEO dự án bất động sản là một xu hướng marketing mới trong năm 2021 Đem lại hiệu...

Tìm kiếm nhà đất

Thủ tục sang tên sổ đỏ, quyền sử dụng nhà đất mới nhất 2023
DỊCH VỤ SANG TÊN SỔ ĐỎ TẠI HÀ NỘI